phản ánh

  1. đgt. 1. Làm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó: phản ánh cuộc sống bằng hình tượng nghệ thuật. 2. Trình bày với người hay tổ chức thẩm quyền về thực tế nào đó: phản ánh tình hình học tập cho ban giám hiệu .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phản ánh"

phản ánh
Tấm gương phản ánh hình ảnh của cô bé.