phất phơ

  1. 1 đg. (Vật mỏng, nhẹ) chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ.
  2. 2 t. 1 Lang thang, không mục đích. Đi phất phơ ngoài đường. 2 Hời hợt, không nghiêm túc. Làm ăn phất phơ. // Láy: phất pha phất phơnhấn mạnh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phất phơ
Tà áo dài phất phơ trong gió nhẹ.