phất trần

Học thuật
Thân thiện
phất trần

Người lao công dùng phất trần để quét bụi trên kệ sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại chổi nhỏ, thường cán dài, phần lông được làm từ lông đuôi gà trống hoặc lông các loài gia cầm khác, dùng để quét, phủi bụi bám trên đồ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nội dùng phất trần để quét bụi trên bàn thờ tổ tiên mỗi sáng.
    • Trong các cửa hàng đồ cổ, người ta thường dùng phất trần để vệ sinh nhẹ nhàng các món đồ dễ vỡ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phất trần" trong văn hóa tín ngưỡng: Đây vật dụng thường thấy trên bàn thờ Phật, bàn thờ gia tiên, biểu tượng cho sự thanh tịnh, dùng để quét đi những bụi bặm vật chất tâm linh.
    • Chiếc phất trần trên tay tượng Quan Âm tượng trưng cho khả năng quét sạch phiền não cho chúng sinh.
Biến thể từ gần giống
  • Chổi lông : Cách gọi dân dã, mô tả cụ thể chất liệu làm ra phất trần.
  • Chổi phủi bụi: Từ chỉ chung các loại dụng cụ chức năng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Chổi quét bụi: Dụng cụ dùng để quét bụi nói chung.
Thành ngữ liên quan
  • "Tay cầm phất trần": Thường dùng để hình ảnh hóa việc một người (như nhà sư, đạo ) đang trong tư thế thanh tịnh, thoát tục, hoặc đang thực hiện một nghi lễ tâm linh.
    • Hình ảnh vị già tay cầm phất trần điềm tĩnh bước vào chánh điện thật trang nghiêm.
phất trần

Người lao công dùng phất trần để quét bụi trên kệ sách.

  1. Chổi để quét bụi, thường làm bằng lông .