phẫn chí

Học thuật
Thân thiện
phẫn chí

Một người đàn ông phẫn chí vứt bỏ kế hoạch kinh doanh của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tức giận, bực bội chí hướng, hoài bão không được thực hiện: Cảm xúc tiêu cực nảy sinh khi ý chí, nguyện vọng cá nhân bị cản trở, không đạt được, dẫn đến sự uất ức.
    • ý muốn hành động liều lĩnh, bất chấp do thất vọng: Trạng thái tâm lý sau khi thất vọng cùng cực, dẫn đến suy nghĩ hoặc hành động thiếu cân nhắc, muốn phá vỡ mọi ràng buộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau nhiều lần bị từ chối, anh ta trở nên phẫn chí, không muốn cố gắng nữa. (Sau nhiều lần bị từ chối, anh ta trở nên uất ức chí không thành, không muốn cố gắng nữa.)
    • Lời nói chế nhạo khiến cậu ấy phẫn chí, quyết định bỏ đi. (Lời nói chế nhạo khiến cậu ấy tức giận bị coi thường, quyết định bỏ đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng phẫn chí": chỉ tâm trạng, cảm xúc uất ức, thất vọng đến mức tột cùng.

    • Lòng phẫn chí dâng trào, hắn đập phá mọi thứ trong phòng. (Cảm giác uất ức dâng trào, hắn đập phá mọi thứ trong phòng.)
  • "Hành động trong cơn phẫn chí": chỉ hành vi được thực hiện khi đang trong trạng thái tức giận, thất vọng mất kiểm soát.

    • Đó chỉ một quyết định trong cơn phẫn chí, anh ấy sẽ hối hận. (Đó chỉ một quyết định lúc nóng giận thất vọng, anh ấy sẽ hối hận.)
Biến thể từ gần giống
  • Phẫn uất (tính từ): vừa tức giận, vừa uất ức, cảm xúc mạnh mẽ hơn thường nguyên nhân cụ thể rõ ràng.

    • Sự bất công khiến người dâncùng phẫn uất. (Sự bất công khiến người dâncùng tức giận uất ức.)
  • Thất chí (tính từ): rơi vào trạng thái chán nản, buông xuôi không đạt được mục đích, thiếu đi sự tức giận mạnh mẽ như "phẫn chí".

    • Sau thất bại, ông ấy sống trong cảnh thất chí. (Sau thất bại, ông ấy sống trong cảnh chán nản, buông xuôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Uất chí: Cảm thấy nghẹn ngào, tức tối chí hướng không thành. Nhấn mạnh cảm giác bị dồn nén bên trong.
  • Tức chí: Tức giận không đạt được điều mình muốn, mình quyết tâm. Có thể mang sắc thái nhẹ hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Phẫn nộ (cụm từ cố định): chỉ sự tức giận, căm phẫnmức độ cao, thường trước một sự việc, hành động sai trái nào đó. Phạm vi rộng hơn, không nhất thiết gắn với "chí" cá nhân.
    • Hành động tàn ác đó khiến mọi người phẫn nộ. (Hành động tàn ác đó khiến mọi ngườicùng căm giận.)
Thành ngữ liên quan
  • "Phẫn chí lui": (thành ngữ/ cách nói) chỉ việc quá thất vọng, uất ức rút lui, từ bỏ.
    • Không nên một lần thất bại phẫn chí lui. (Không nên một lần thất bại tức giận, thất vọng rồi từ bỏ.)
phẫn chí

Một người đàn ông phẫn chí vứt bỏ kế hoạch kinh doanh của mình.

  1. Tức bực chí không được thỏa ý muốn làm liều.