phẫu tích

Học thuật
Thân thiện
phẫu tích

Một sinh viên y khoa đang phẫu tích trong phòng thực hành.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mổ xẻ, tách bóc một thi thể (người hoặc động vật) đã chết để nghiên cứu cấu trúc giải phẫu, tìm nguyên nhân tử vong hoặc phục vụ cho việc học tập, nghiên cứu y học.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các bác sĩ pháp y tiến hành phẫu tích tử thi để xác định nguyên nhân cái chết.
    • Sinh viên y khoa học cách phẫu tích trên cơ thể hiến tặng.
    • Việc phẫu tích giúp các nhà khoa học hiểu hơn về cấu trúc cơ thể.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công tác phẫu tích": chỉ toàn bộ quá trình hoặc hoạt động mổ xẻ tử thi một cách chuyên nghiệp, thường trong bối cảnh pháp y hoặc nghiên cứu.

    • Công tác phẫu tích được tiến hành một cách cẩn thận tôn trọng.
  • "phẫu tích bệnh ": việc mổ xẻ tử thi nhằm mục đích nghiên cứu những thay đổi về hình thái của cơ quan do bệnh tật gây ra.

    • Phẫu tích bệnh đóng vai trò quan trọng trong việc chẩn đoán nghiên cứu bệnh.
Biến thể từ gần giống
  • Giải phẫu (động từ): hành động mổ xẻ để nghiên cứu cấu trúc cơ thể sinh vật. "Giải phẫu" phạm vi rộng hơn, có thể áp dụng trên cơ thể sống (trong phẫu thuật) hoặc đã chết, trong khi "phẫu tích" thường chỉ dành cho tử thi.
  • Khám nghiệm tử thi (cụm danh từ): một thuật ngữ pháp lý/y tế đồng nghĩa với hành động phẫu tích nhằm điều tra.
Từ đồng nghĩa
  • Mổ tử thi
  • Khám nghiệm tử thi (thường dùng trong văn bản hành chính, pháp y)
Các cụm từ liên quan
  • Tiến hành phẫu tích: thực hiện việc mổ xẻ tử thi.

    • Hội đồng giám định pháp y đã tiến hành phẫu tích.
  • Kết quả phẫu tích: những phát hiện, kết luận rút ra từ quá trình mổ xẻ.

    • Kết quả phẫu tích cho thấy nạn nhân bị ngộ độc.
Thành ngữ liên quan
  • Phẫu tích vấn đề (nghĩa bóng, dùng trong văn nói): phân tích một vấn đề phức tạp một cách tỉ mỉ, chi tiết, tách bóc từng phần giống như phẫu tích trong y học.
    • Chúng ta cần phẫu tích vấn đề này từ nhiều góc độ khác nhau.
phẫu tích

Một sinh viên y khoa đang phẫu tích trong phòng thực hành.

  1. Mổ tử thi để nghiên cứu.