phế đế

Học thuật
Thân thiện
phế đế

Một vị vua bị phế đế ngồi trên một chiếc ghế đơn giản trong một căn phòng trống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vua bị truất ngôi: Người từng hoàng đế nhưng đã bị cưỡng ép phải rời bỏ ngai vàng, thường do bị lật đổ, ép thoái vị hoặc bị tước mất quyền lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cuộc chính biến, vị vua trở thành một phế đế sống trong cảnh quản thúc.
    • Lịch sử ghi lại không ít những vị phế đế với số phận bi thương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Số phận của một phế đế": Cụm từ thường dùng để nói về cảnh ngộ đáng thương, mất hết quyền uy địa vị sau khi bị phế truất.

    • Câu chuyện kể về số phận của một phế đế đầy nước mắt.
  • "Chế độ phế đế": Cách gọi để chỉ tình trạng một vị hoàng đế tuy chưa bị tước danh hiệu chính thức nhưng đã mất hết thực quyền, chỉ còn nhìn.

    • Triều đình rơi vào tình trạng chế độ phế đế, mọi quyền hành đều do quyền thần nắm giữ.
Biến thể từ gần giám
  • Phế truất (động từ): Hành động buộc một vị vua hoặc người địa vị cao phải từ bỏ ngai vàng hay chức vụ.

    • Hội đồng quần thần đã ra quyết định phế truất nhà vua.
  • Phế thái tử (danh từ): Người từng thái tử nhưng bị tước mất danh vị quyền kế vị.

  • Lạc đế (danh từ, cổ văn): Một từ đồng nghĩa cổ, cũng dùng để chỉ vua bị mất ngôi.
Từ đồng nghĩa
  • Vua bị lật đổ: Nhấn mạnh đến hành động lật đổ.
  • Cựu hoàng: Chỉ người từng hoàng đế, có thể bao hàm cả trường hợp thoái vị tự nguyện hoặc bị phế truất.
  • Vua mất ngôi: Cách nói nhấn mạnh vào kết quảmất đi ngai vàng.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm vua không được, làm phế đế cũng không xong": Thành ngữ châm biếm chỉ một người thất bại trong mọi vai trò, không giữ được địa vị cao cũng không an phận đượcđịa vị thấp hơn.
    • Hắn ta giờ chẳng khác nào cảnh "làm vua không được, làm phế đế cũng không xong".
phế đế

Một vị vua bị phế đế ngồi trên một chiếc ghế đơn giản trong một căn phòng trống.

  1. Vua bị truất ngôi.