phế phẩm

Học thuật
Thân thiện
phế phẩm

Một công nhân đang kiểm tra và tách các phế phẩm ra khỏi dây chuyền sản xuất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn về quy cách hoặc chất lượng đã được quy định trong quá trình sản xuất. Từ này thường dùng trong lĩnh vực công nghiệp, sản xuất để chỉ những sản phẩm bị loại bỏ lỗi.
    • Hàng hóa chất lượng kém, không thể sử dụng đúng mục đích ban đầu hoặc phải bán với giá rất thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy đang nỗ lực giảm tỉ lệ phế phẩm trong dây chuyền lắp ráp.
    • Những phế phẩm từ công đoạn đúc khuôn này sẽ được đem đi tái chế.
    • Cửa hàng đó chuyên bán đồ giá rẻ làm từ hàng phế phẩm của các nhà máy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỉ lệ phế phẩm": Chỉ số phần trăm sản phẩm hỏng, lỗi so với tổng sản lượng, dùng để đánh giá hiệu quả sản xuất.
    • Tỉ lệ phế phẩm cao cho thấy quy trình kiểm soát chất lượng vấn đề.
  • "Hàng phế phẩm": Cụm từ chỉ chung các loại hàng hóa, sản phẩm đã bị xếp vào loại không đạt chuẩn.
    • Anh ta mua một hàng phế phẩm về để tháo linh kiện.
Biến thể từ gần giống
  • Phế liệu (danh từ): Vật liệu, sản phẩm đã qua sử dụng, bị bỏ đi, có thể dùng để tái chế. (Khác với phế phẩm thường sản phẩm mới nhưng bị lỗi ngay từ khâu sản xuất).
  • Sản phẩm lỗi (danh từ): Cách nói khác, nhấn mạnh vào việc sản phẩm khuyết tật.
  • Hàng loại hai (danh từ): Hàng chất lượng thấp hơn tiêu chuẩn chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Sản phẩm hỏng: Sản phẩm không sử dụng được.
  • Hàng lỗi: Hàng hóa khuyết tật.
  • Hàng thải loại: Hàng bị loại ra khỏi dòng sản phẩm chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Chính phẩm: Sản phẩm đạt đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng.
  • Sản phẩm đạt chuẩn: Sản phẩm đáp ứng mọi quy định về chất lượng.
  • Hàng hạng nhất: Hàng chất lượng cao nhất.
Thành ngữ liên quan
  • "Phế bỏ như phế phẩm": (Cách nói so sánh) Có nghĩavứt bỏ, coi như không giá trị, giống như cách xử lý một phế phẩm trong nhà máy.
    • Những ý kiến đóng góp của anh ấy bị phế bỏ như phế phẩm, chẳng ai xem xét.
phế phẩm

Một công nhân đang kiểm tra và tách các phế phẩm ra khỏi dây chuyền sản xuất.

  1. d. Sản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định. Giảm tỉ lệ phế phẩm. Hàng phế phẩm.