phỉ nhổ

Học thuật
Thân thiện
phỉ nhổ

Một người đàn ông phỉ nhổ xuống đất trước mặt kẻ bất lương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thể hiện sự khinh bỉ, coi thường một cách mạnh mẽ công khai: Hành động hoặc thái độ bày tỏ sự khinh miệt, ghê tởm sâu sắc đối với một người, một hành vi hoặc một điều đó đáng khinh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân dân phỉ nhổ những kẻ phản bội tổ quốc.
    • Lịch sử sẽ phỉ nhổ những hành động hèn nhát đó.
    • Anh ta bị mọi người phỉ nhổ những lời nói dối trắng trợn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phỉ nhổ" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, tính chất lên án mạnh mẽ về mặt đạo đức hoặc xã hội, thay vì trong tình huống hàng ngày.
    • Văn chương của ông ấy phỉ nhổ thói đạo đức giả của tầng lớp thượng lưu đương thời.
  • Có thể dùng để chỉ thái độ tập thể hoặc của cộng đồng.
    • Cả xã hội cần lên tiếng phỉ nhổ nạn bạo hành gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Khinh bỉ (động từ): coi thường, xem thường. (Từ gần nghĩa, nhưng "phỉ nhổ" mang sắc thái mạnh hơn thường đi kèm hành động biểu tượng).
  • Khinh miệt (động từ): vừa khinh bỉ vừa ghê tởm. (Từ đồng nghĩa rất gần).
  • Coi khinh (động từ): xem thường. (Từ đồng nghĩa, mức độ có thể nhẹ hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Khinh thường: coi thường, không để ý đến.
  • Ghê tởm: cảm thấy kinh tởm, không chịu nổi.
  • Kình chống: chống đối, thù ghét (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • "Phỉ nhổ vào mặt": Thành ngữ mang tính ẩn dụ, nhấn mạnh sự sỉ nhục khinh bỉ tột độ.
    • Hành động của hắn như một cái tát, không, như một sự phỉ nhổ vào mặt những người đã tin tưởng hắn.
  • "Đáng bị phỉ nhổ": Đáng bị mọi người khinh bỉ lên án.
    • Những kẻ bán nước cầu vinh đáng bị phỉ nhổ muôn đời.
phỉ nhổ

Một người đàn ông phỉ nhổ xuống đất trước mặt kẻ bất lương.

  1. Khinh bỉ: Phỉ nhổ kẻ bất lương.