phổ thông

Học thuật
Thân thiện
phổ thông

Kiến thức phổ thông rất quan trọng cho mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thông thường, phù hợp với số đông, không chuyên sâu: Dùng để chỉ những điều cơ bản, chung nhất, được đa số biết đến hoặc áp dụng.
    • tính chất rộng rãi, phổ biến: Chỉ sự phổ cập, lan rộng đến nhiều người hoặc nhiều nơi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy kiến thức phổ thông rất tốt về lịch sử địa .
    • Giáo dục phổ thông cấp học bắt buộc đối với mọi công dân.
    • Đây một hiện tượng phổ thông, ai cũng có thể gặp phải.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trường phổ thông": chỉ cấp học từ lớp 1 đến lớp 12, phân biệt với giáo dục đại học hoặc dạy nghề.

    • ấy giáo viên dạy tại một trường phổ thôngnông thôn.
  • "Báo chí phổ thông": chỉ các ấn phẩm báo chí hướng tới đông đảo công chúng, nội dung dễ tiếp cận.

    • Tờ báo này viết theo phong cách phổ thông để ai cũng có thể đọc được.
Biến thể từ gần giống
  • Phổ biến (động từ/tính từ): Lan rộng, làm cho nhiều người biết đến; hoặc đã trở nên thông dụng.

    • Chúng ta cần phổ biến kiến thức về phòng chống dịch bệnh. (động từ)
    • Điện thoại thông minh một thiết bị phổ biến. (tính từ)
  • Phổ cập (động từ): Đưa kiến thức, dịch vụ... đến với mọi người, đạt mức độ rộng khắp.

    • Chính phủ đang thực hiện chương trình phổ cập giáo dục tiểu học.
Từ đồng nghĩa
  • Thông thường: Ở mức độ bình thường, phổ biến.
  • Đại chúng: Thuộc về quần chúng, phù hợp với số đông.
  • Cơ bản: Ở trình độ nền tảng, ban đầu.
Từ trái nghĩa
  • Chuyên sâu: Ở mức độ cao, đi vào chi tiết phức tạp hơn.
  • Đặc thù: Mang tính chất riêng biệt, đặc trưng cho một lĩnh vực hoặc nhóm nhỏ.
  • Hàn lâm: Mang tính học thuật cao, dành cho giới nghiên cứu chuyên môn.
Các cụm từ liên quan
  • Phổ thông cơ sở: Chỉ cấp học từ lớp 1 đến lớp 9 (theo cách phân cấp ).
  • Phổ thông trung học: Chỉ cấp học từ lớp 10 đến lớp 12 (theo cách phân cấp ).
  • Bình dân học vụ: Phong trào xóa nạn mù chữ phổ cập kiến thức cơ bản trong lịch sử.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "phổ thông" một cách trực tiếp)

phổ thông

Kiến thức phổ thông rất quan trọng cho mọi người.

  1. tt. Thông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông: kiến thức phổ thông chương trình phổ thông.