phụ trách

  1. đgt. 1. Đảm nhận trách nhiệm nào đó: phụ trách đào tạo phụ trách sản xuất. 2. Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng: họp các cán bộ đoàn phụ trách báo cáo với anh phụ trách.
phụ trách
Cô giáo phụ trách lớp học của chúng tôi.