phục hóa

  1. đg. Dùng trở lại vào việc trồng trọt sau một thời kỳ bỏ hoang: Phá dây thép gai lấp hố bom để phục hóa ruộng vườn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phục hóa"

phục hóa
Người nông dân phục hóa mảnh đất bỏ hoang.