phủ dụ

  1. Vỗ về, an ủi (): Phủ dụ dân chúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phủ dụ"

phủ dụ
Một người mẹ phủ dụ đứa con nhỏ đang khóc.