phủ nhận

  1. đgt (H. phủ: chẳng; nhận: thừa nhận) Không thừa nhận; Không cho đúng: Cụ Bảng thân sinh phủ nhận thuyết trung quân (VNgGiáp); Không thể phủ nhận toàn bộ những giá trị văn hoá ngày trước (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phủ nhận
Cô ấy phủ nhận việc mình đã làm sai.