pha-lê

  1. Thứ thủy tinh trong, trông óng ánh, nặng kêu thanh hơn thủy tinh thường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pha-lê"

Proverbs and Idioms

pha-lê
Chiếc đèn chùm pha-lê lấp lánh trong phòng khách.