phacochère

Học thuật
Thân thiện
phacochère

Le phacochère se roule dans la boue près d'un point d'eau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lợn bờm (lợn lòi Châu Phi): Một loài lợn rừng lớn sốngchâu Phi, thuộc họ Suidae, đặc điểmhai cặp ngà cong lớn một bờm lông dọc theo sống lưng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le phacochère est un animal emblématique de la savane africaine. (Lợn bờmmột loài động vật biểu tượng của thảo nguyên châu Phi.)
    • Nous avons observé un groupe de phacochères près du point d'eau. (Chúng tôi đã quan sát một đàn lợn bờm gần điểm nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phacochère commun": lợn bờm thông thường, tên khoa học .
    • Le phacochère commun est répandu dans toute l'Afrique subsaharienne. (Lợn bờm thông thường phân bố rộng khắp vùng châu Phi cận Sahara.)
Biến thể từ gần giống
  • Phacochoerus (danh từ): Tên khoa học của chi lợn bờm.
  • Sanglier (danh từ giống đực): Lợn lòi, lợn rừng (nói chung, không đặc trưng cho châu Phi).
Từ đồng nghĩa
  • Warthog (từ tiếng Anh): Tên tiếng Anh của loài vật này, có nghĩa là "lợn mụn cóc".
  • Lợn rừng châu Phi: Cách gọi mô tả khác.
Thành ngữ liên quan
  • : Cứng đầu như lợn bờm (thành ngữ ví von dựa trên đặc tính của loài vật này).
    • Arrête de discuter, tu es têtu comme un phacochère ! (Đừng tranh cãi nữa, cậu cứng đầu như lợn bờm ấy!)
phacochère

Le phacochère se roule dans la boue près d'un point d'eau.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) lợn bờm (lợn lòi Châu Phi)