phalanges

/'fælæɳks/
Học thuật
Thân thiện
phalanges

A hand rests on a table, showing the three phalanges of each finger.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: phalanges /fæ'lændʒiz/):
    • (Giải phẫu học) Đốt ngón (tay, chân): Chỉ các xương nhỏ tạo nên các ngón tay ngón chân. Mỗi ngón thường ba đốt (đốt gần, đốt giữa, đốt xa), riêng ngón cái ngón chân cái chỉ hai đốt.
    • (Thực vật học) nhị liền chỉ: Chỉ một nhóm các nhị hoa chỉ nhị dính liền với nhau thành một .
dụ sử dụng
  • Danh từ (Giải phẫu):
    • A fracture of the phalanges can be very painful. (Một vết gãycác đốt ngón tay có thể rất đau đớn.)
    • The human hand has fourteen phalanges. (Bàn tay người mười bốn đốt ngón.)
  • Danh từ (Thực vật học):
    • The flower is characterized by its stamens united into a phalanges. (Hoa được đặc trưng bởi các nhị hoa hợp lại thành một nhị liền chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Proximal phalanx": Đốt ngón gần (đốt nằm gần bàn tay/bàn chân nhất).
    • The injury affected the proximal phalanx of his index finger. (Chấn thương ảnh hưởng đến đốt ngón gần của ngón trỏ anh ấy.)
  • "Middle phalanx": Đốt ngón giữa.
  • "Distal phalanx": Đốt ngón xa (đốt nằmđầu ngón, móng).
Biến thể từ gần giống
  • Phalanx (số ít) /'fælæŋks/: (Giải phẫu) Một đốt ngón riêng lẻ.
    • He broke a phalanx in his little toe. (Anh ấy bị gãy một đốt ngónngón chân út.)
  • Phalangeal (tính từ) /fə'lændʒiəl/: Thuộc về đốt ngón.
    • The phalangeal joints allow finger movement. (Các khớp đốt ngón cho phép cử động ngón tay.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong giải phẫu): Đốt ngón tay, đốt ngón chân (finger bones, toe bones - cách gọi thông thường).
  • (Trong thực vật học): nhị.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Phalanx (số nhiều: phalanxes) /'fælæŋksiz/: Một từ đồng âm nhưng khác nghĩa, chỉ:
    • Đội hình chiến đấu khép kín của bộ binh thời cổ đại (Hy Lạp).
    • Một nhóm người đoàn kết một mục đích chung.
phalanges

A hand rests on a table, showing the three phalanges of each finger.

danh từ, số nhiều phalanxes /'fælæɳksiz/
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (Hy lạp) đội hình falăng
  2. hội đoàn thể
  3. (như) phalanstery
danh từ, số nhiều phalanges /fæ'lændʤiz/ Cách viết khác : (phalange) /'fælændʤ/
  1. (giải phẫu) đốt ngón (tay, chân)
  2. (thực vật học) nhị liền chỉ

Từ có nhắc đến "phalanges"