phalarope

/'fæləroup/
Học thuật
Thân thiện
phalarope

A phalarope swims in a calm arctic pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim dẽ nước: Một loài chim lội nước nhỏ thuộc họ Scolopacidae, ngón chân dạng màng giúp bơi lội tốt, thường sinh sảnvùng Bắc Cực di cư về vùng nhiệt đới vào mùa đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The phalarope is unique among shorebirds for its swimming ability. (Chim dẽ nước điểm độc đáo so với các loài chim bờ kháckhả năng bơi lội của .)
    • We spotted a red-necked phalarope spinning in the water to feed. (Chúng tôi nhìn thấy một con chim dẽ nước cổ đỏ đang xoay tròn trong nước để kiếm ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phalarope species": các loài chim dẽ nước.

    • Three main phalarope species are recognized by ornithologists. (Các nhà điểu học công nhận ba loài chim dẽ nước chính.)
  • "phalarope's behavior": hành vi của chim dẽ nước.

    • The phalarope's behavior of the female being more colorful is unusual in birds. (Hành vi của chim dẽ nước khi con mái bộ lông sặc sỡ hơn điều bất thườngcác loài chim.)
Biến thể từ gần giống
  • Red phalarope (danh từ): Chim dẽ nước đỏ (một loài cụ thể).
  • Wilson's phalarope (danh từ): Chim dẽ nước Wilson (một loài cụ thể).
  • Shorebird (danh từ): Chim bờ, chim lội nước (nhóm chim rộng hơn bao gồm phalarope).
Từ đồng nghĩa
  • Lobate-toed sandpiper: Chim dẽ ngón chân dạng màng (mô tả đặc điểm).
  • Swimming sandpiper: Chim dẽ bơi (mô tả khả năng).
phalarope

A phalarope swims in a calm arctic pond.

danh từ
  1. (động vật học) chim dẽ nước