phanère

Học thuật
Thân thiện
phanère

Une plume de paon est un phanère magnifique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cấu trúc biểu bì: "phanère" chỉ các sản phẩm cứng được tạo ra từ lớp biểu bì của dađộng vật xương sống.
    • Bộ phận phụ thuộc: Thuật ngữ này dùng để chỉ chung cho các phần phụ của da như lông, vảy, móng, vuốt, sừng móng guốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les poils, les écailles et les ongles sont des phanères. (Lông, vảy móngnhững cấu trúc biểu bì.)
    • La kératine est la protéine principale constituant les phanères. (Keratin là protein chính cấu tạo nên các sản phẩm biểu bì.)
    • Le vétérinaire a examiné l'état des phanères du chien. (Bác sĩ thú y đã kiểm tra tình trạng bộ lông móng của con chó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học y học: Thuật ngữ "phanère" được sử dụng chủ yếu trong các ngữ cảnh khoa học, giải phẫu học, thú y hoặc da liễu để phân loại các cấu trúc này.
    • Les maladies des phanères affectent souvent la peau. (Các bệnh về cấu trúc biểu bì thường ảnh hưởng đến da.)
Biến thể từ liên quan
  • Phanéropode (adj): (động vật học) có chân được phủ bằng các cấu trúc biểu bì dạng vảy hoặc tấm.
  • Phanérogame (adj/n.f): (thực vật học) chỉ thực vật hạt kín, có cơ quan sinh sản rõ ràng (hoa). (Lưu ý: Từ này gốc từ "phanère" nhưng ý nghĩa chuyển sang thực vật học).
Từ đồng nghĩa
  • Appendice épidermique: phần phụ của biểu bì. (Đâycách giải thích hoặc từ đồng nghĩa chính xác về mặt kỹ thuật).
  • Production épidermique: sản phẩm của biểu bì.
Lưu ý
  • "Phanère" là một thuật ngữ chuyên ngành, ít khi được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Trong đời sống, người ta thường gọi tên cụ thể từng bộ phận như (lông), (móng), (vảy) thay vì dùng từ chung "phanère".
phanère

Une plume de paon est un phanère magnifique.

danh từ giống đực
  1. hiện bộ (sản phẩm biểu bì như lông, vảy, móng...)

Từ gần giống