faner

ngoại động từ
  1. trở (cỏ) phơi cho khô
  2. làm héo
    • Fleur fanée
      hoa héo
  3. (văn học) làm phai, làm bạc màu
    • Le soleil fane les étoffes
      nắng làm bạc màu vải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "faner"

Từ có nhắc đến "faner"