pharmacologiste

Học thuật
Thân thiện
pharmacologiste

Un pharmacologiste étudie les effets des médicaments en laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà dượchọc: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về dượchọc, tức là nghiên cứu về tác dụng, tính chất, sự hấp thụ, phân bố, chuyển hóa bài tiết của thuốc trong cơ thể sống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle est pharmacologiste et travaille dans un laboratoire de recherche. ( ấynhà dượchọc làm việc trong một phòng thí nghiệm nghiên cứu.)
    • Le pharmacologiste a présenté ses découvertes sur les effets secondaires du nouveau médicament. (Nhà dượchọc đã trình bày những phát hiện của mình về tác dụng phụ của loại thuốc mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pharmacologiste clinicien/clinique": nhà dượchọc lâm sàng, chuyên nghiên cứu ứng dụng thuốc trên bệnh nhân.

    • Le pharmacologiste clinicien supervise les essais thérapeutiques. (Nhà dượchọc lâm sàng giám sát các thử nghiệm điều trị.)
  • "pharmacologiste moléculaire": nhà dượchọc phân tử, chuyên nghiên cứu tương tác của thuốccấp độ phân tử.

    • Ses travaux en tant que pharmacologiste moléculaire sont très innovants. (Các công trình của anh ấy với tư cáchnhà dượchọc phân tử rất đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Pharmacologie (n.f): dượchọc, ngành khoa học nghiên cứu về thuốc.

    • Il étudie la pharmacologie à l'université. (Anh ấy học dượchọctrường đại học.)
  • Pharmacologique (adj): (thuộc về) dượchọc.

    • Une étude pharmacologique approfondie est nécessaire. (Một nghiên cứu dượchọc chuyên sâucần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Spécialiste en pharmacologie: chuyên gia về dượchọc.
  • Chercheur en pharmacologie: nhà nghiên cứu dượchọc.
Các cụm từ liên quan
  • Exercer comme pharmacologiste: hành nghề như một nhà dượchọc.

    • Il exerce comme pharmacologiste depuis vingt ans. (Ông ấy đã hành nghề như một nhà dượchọc được hai mươi năm.)
  • Travaux de pharmacologiste: các công trình/công việc của nhà dượchọc.

    • Ses travaux de pharmacologiste ont été primés. (Các công trình của ông với tư cách nhà dượchọc đã được trao giải.)
pharmacologiste

Un pharmacologiste étudie les effets des médicaments en laboratoire.

danh từ
  1. nhà dượchọc

Từ có nhắc đến "pharmacologiste"