pharmacology

/,fɑ:mə'kɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
pharmacology

A pharmacology student studies a chart of molecular structures.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dược : Môn khoa học nghiên cứu về thuốc, bao gồm nguồn gốc, tính chất, chế tác động, chuyển hóa, công dụng tác dụng phụ của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is studying pharmacology at the university. ( ấy đang học ngành dược tại trường đại học.)
    • Advances in pharmacology have led to the development of many new medicines. (Những tiến bộ trong dược đã dẫn đến sự phát triển của nhiều loại thuốc mới.)
    • Understanding pharmacology is essential for safe and effective prescribing. (Hiểu biết về dược điều cần thiết để đơn thuốc an toàn hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clinical pharmacology": Dược lâm sàng - chuyên ngành nghiên cứu tác dụng của thuốc trên bệnh nhân.

    • He specializes in clinical pharmacology, focusing on drug interactions. (Anh ấy chuyên về dược lâm sàng, tập trung vào tương tác thuốc.)
  • "Molecular pharmacology": Dược phân tử - nghiên cứu tương tác của thuốccấp độ phân tử.

    • Her research in molecular pharmacology explores how drugs bind to cellular receptors. (Nghiên cứu của ấy trong lĩnh vực dược phân tử khám phá cách thuốc liên kết với các thụ thể tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Pharmacological (tính từ): (thuộc về) dược .

    • The pharmacological properties of this herb are being investigated. (Các đặc tính dược của loại thảo dược này đang được nghiên cứu.)
  • Pharmacologist (danh từ): Nhà dược học.

    • The pharmacologist presented her findings at the conference. (Nhà dược học đã trình bày những phát hiện của mình tại hội nghị.)
Từ đồng nghĩa
  • Dược học: Một thuật ngữ gần nghĩa, thường được dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Khoa học về thuốc: Cách giải thích nghĩa đơn giản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "pharmacology")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pharmacology")

pharmacology

A pharmacology student studies a chart of molecular structures.

danh từ
  1. dược