phasmid

phasmid

A large green phasmid clings to a thin brown branch among lush tropical leaves.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ côn trùng dạng que hoặc : "phasmid" dùng để chỉ bộ côn trùng hình dáng giống que hoặc , thường thân hình trụ hoặc dẹt, chân dài khỏe, chủ yếu ăn thực vật. Chúng những loài bọ que bọ .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The phasmid is known for its incredible camouflage that mimics twigs or leaves. (Bộ phasmid nổi tiếng với khả năng ngụy trang tuyệt vời, bắt chước các cành cây hoặc .)
    • Many phasmids are found in tropical regions around the world. (Nhiều loài phasmid được tìm thấycác vùng nhiệt đới trên thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phasmid species": loài thuộc bộ phasmid.

    • This phasmid species can grow up to 30 centimeters in length. (Loài phasmid này có thể dài tới 30 cm.)
  • "Phasmid behavior": hành vi của côn trùng bộ phasmid.

    • Phasmid behavior includes staying motionless for hours to avoid predators. (Hành vi của phasmid bao gồm đứng yên hàng giờ để tránh kẻ săn mồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Phasmatodea (n): tên khoa học của bộ côn trùng này, đồng nghĩa với "phasmid".

    • Phasmatodea includes both walking sticks and leaf insects. (Bộ Phasmatodea bao gồm cả bọ que bọ .)
  • Phasmid-like (adj): giống như phasmid.

    • The insect's phasmid-like appearance helps it blend into its environment. (Vẻ ngoài giống phasmid của loài côn trùng này giúp hòa nhập vào môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Walking stick: bọ que (một loại phasmid phổ biến).
  • Leaf insect: bọ (một loại phasmid khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs phổ biến cho từ này đây thuật ngữ khoa học.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến cho từ này.)