phenomenally

phenomenally

His reaction was phenomenally quick.

Định nghĩa

Trạng từ: - Một cách phi thường, đến mức đáng kinh ngạc: "phenomenally" dùng để mô tả một hành động hoặc trạng thái xảy ramức độ cao, vượt xa những bình thường hoặc dự kiến, thường mang ý nghĩa tích cực.

dụ sử dụng
  • (Phản ứng của anh ấy nhanh một cách phi thường.)
  • (Công ty đã phát triển một cách phi thường trong thập kỷ qua.)
  • ( ấy tài năng đến mức phi thường khi chơi piano.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phenomenally successful": thành công một cách phi thường.

    • The movie was phenomenally successful, breaking box office records. (Bộ phim đã thành công một cách phi thường, phá vỡ các kỷ lục phòng .)
  • "phenomenally expensive": cực kỳ đắt đỏ.

    • The hotel suite was phenomenally expensive, costing thousands of dollars per night. (Dãy phòng khách sạn cực kỳ đắt đỏ, giá hàng ngàn đô la mỗi đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phenomenal (tính từ): phi thường, đáng kinh ngạc.

    • The athlete showed phenomenal strength. (Vận động viên đã thể hiện sức mạnh phi thường.)
  • Phenomenon (danh từ): hiện tượng, điều kỳ diệu.

    • The aurora borealis is a natural phenomenon. (Cực quang một hiện tượng tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Extremely: cực kỳ.
  • Incredibly: không thể tin được, đáng kinh ngạc.
  • Remarkably: đáng chú ý, xuất sắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp với "phenomenally", nhưng có thể kết hợp với các động từ chỉ sự phát triển hoặc thay đổi.) - Grow phenomenally: phát triển phi thường. - The tech startup grew phenomenally in just two years. (Công ty khởi nghiệp công nghệ đã phát triển phi thường chỉ trong hai năm.)

Thành ngữ liên quan
  • Out of this world: tuyệt vời đến mức không tưởng (tương tự nghĩa "phenomenally").
    • The chocolate cake was out of this world. (Chiếc bánh --la ngon tuyệt vời đến mức không tưởng.)

Từ gần giống