phi chính trị hóa

phi chính trị hóa

Chính phủ đang tìm cách phi chính trị hóa các cơ quan công quyền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình làm mất hoặc loại bỏ tính chính trị: "phi chính trị hóa" chỉ hành động hoặc kết quả của việc tước bỏ yếu tố chính trị, đảng phái khỏi một tổ chức, lĩnh vực, hoặc vấn đề nào đó, khiến trở nên trung lập hoặc không còn bị chi phối bởi mục tiêu chính trị.
  2. Động từ:

    • Làm cho không còn mang tính chính trị: "phi chính trị hóa" hành động chủ động biến một thực thể (tổ chức, chức vụ, hoạt động) trở nên độc lập, không bị ảnh hưởng bởi các đảng phái hay lợi ích chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phi chính trị hóa quân đội một nguyên tắc quan trọng trong nhà nước pháp quyền. (Quân đội cần được tách khỏi ảnh hưởng của các đảng phái chính trị.)
    • Cuộc cải cách nhằm thúc đẩy phi chính trị hóa nền hành chính công. (Cải cách để làm cho bộ máy hành chính trở nên trung lập hơn.)
  • Động từ:

    • Chính phủ quyết định phi chính trị hóa các trường đại học. (Chính phủ loại bỏ yếu tố chính trị khỏi hoạt động của các trường đại học.)
    • Họ muốn phi chính trị hóa vấn đề môi trường để tập trung vào giải pháp kỹ thuật. (Họ muốn tách vấn đề môi trường khỏi tranh luận chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phi chính trị hóa một tổ chức": làm cho tổ chức đó hoạt động dựa trên chuyên môn, không bị chi phối bởi đảng phái.

    • Phi chính trị hóa một tổ chức cần thiết để đảm bảo tính khách quan. (Việc tách tổ chức khỏi chính trị giúp hoạt động công bằng hơn.)
  • "quá trình phi chính trị hóa": tiến trình kéo dài nhằm loại bỏ ảnh hưởng chính trị.

    • Quá trình phi chính trị hóa nền tư pháp đòi hỏi nhiều năm cải cách. (Làm cho hệ thống tư pháp độc lập khỏi chính trị mất nhiều thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Chính trị hóa (động từ): làm cho mang tính chính trịtrái nghĩa của phi chính trị hóa.
    • Chính trị hóa giáo dục sẽ gây hại cho học sinh. (Đưa yếu tố chính trị vào giáo dục sẽ tác động tiêu cực.)
  • Phi chính trị (tính từ): không mang tính chính trị.
    • Một tổ chức phi chính trị hoạt động lợi ích cộng đồng. (Tổ chức không liên quan đến đảng phái.)
Từ đồng nghĩa
  • Trung lập hóa: làm cho trở nên trung lập, không đứng về phe nào.
  • Khách quan hóa: làm cho dựa trên sự thật, không bị chi phối bởi quan điểm chính trị.
  • Tách rời chính trị: loại bỏ mối liên hệ với chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • Phi chính trị hóa nền hành chính: làm cho bộ máy nhà nước hoạt động dựa trên luật pháp chuyên môn, không bị can thiệp bởi đảng phái.
    • Phi chính trị hóa nền hành chính yêu cầu của một nhà nước hiện đại. (Hành chính công cần độc lập để phục vụ nhân dân một cách công bằng.)