phi chính trị

phi chính trị

Tổ chức này hoàn toàn mang tính chất phi chính trị, chỉ tập trung vào công tác nhân đạo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không liên quan đến chính trị, không mang tính chính trị: "phi chính trị" dùng để mô tả một người, tổ chức, hoạt động hoặc quan điểm không tham gia, không quan tâm hoặc không bị ảnh hưởng bởi các vấn đề chính trị.
    • Trung lập về mặt chính trị: Chỉ trạng thái không đứng về phe phái chính trị nào, không ủng hộ hay chống đối một hệ tư tưởng chính trị cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tổ chức này hoàn toàn mang tính chất phi chính trị, chỉ tập trung vào công tác nhân đạo. (Tổ chức này hoàn toàn mang tính chất không liên quan đến chính trị, chỉ tập trung vào công tác nhân đạo.)
    • Anh ấy một người phi chính trị, không bao giờ bàn luận về các đảng phái. (Anh ấy một người không quan tâm đến chính trị, không bao giờ bàn luận về các đảng phái.)
    • Buổi họp mặt cộng đồng được giữtinh thần phi chính trị để mọi người cùng tham gia. (Buổi họp mặt cộng đồng được giữtinh thần trung lập về chính trị để mọi người cùng tham gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư thế phi chính trị": thái độ hoặc lập trường cố ý tách rời khỏi các vấn đề chính trị.

    • Nghệ sĩ đó giữ một tư thế phi chính trị trước công chúng. (Nghệ sĩ đó giữ một thái độ tách rời khỏi chính trị trước công chúng.)
  • "Tổ chức phi chính trị": chỉ các hội, nhóm không mục tiêu hoạt động chính trị.

    • Câu lạc bộ thể thao của chúng tôi một tổ chức phi chính trị. (Câu lạc bộ thể thao của chúng tôi một tổ chức không mục tiêu chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Phi chính trị hóa (động từ): hành động làm cho một vấn đề, tổ chức hoặc hoạt động trở nên không mang tính chính trị.

    • Việc phi chính trị hóa giáo dục một chủ đề gây tranh cãi. (Hành động làm cho giáo dục không mang tính chính trị một chủ đề gây tranh cãi.)
  • Vô chính trị (tính từ): gần nghĩa với "phi chính trị", nhưng có thể mang sắc thái thiếu hiểu biết hoặc thờ ơ hoàn toàn với chính trị.

    • Thái độ vô chính trị của một bộ phận giới trẻ đáng để suy ngẫm. (Thái độ thờ ơ với chính trị của một bộ phận giới trẻ đáng để suy ngẫm.)
Từ đồng nghĩa
  • Trung lập (về chính trị): không nghiêng về bên nào, không tham gia.
  • Không đảng phái: không thuộc về hoặc ủng hộ đảng phái chính trị nào.
Từ trái nghĩa
  • Chính trị: liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước, quyền lực các đảng phái.
  • Chính trị hóa: làm cho một vấn đề mang màu sắc hoặc liên quan đến chính trị.