philanthrope

/fi'lænθrəpist/ Cách viết khác : (philanthrope) /'filənθroup/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người yêu thương con người, người lòng nhân ái: Một người thể hiện tình yêu thương sự quan tâm đến hạnh phúc của đồng loại thông qua hành động thái độ.
    • Người làm từ thiện, người hay bố thí: Một người tích cực tham gia vào các hoạt động từ thiện, thường bằng cách quyên góp tiền bạc, thời gian hoặc nguồn lực để giúp đỡ người khác cải thiện xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wealthy businessman was known as a great philanthrope who funded hospitals and schools. (Vị doanh nhân giàu có được biết đến như một nhà từ thiện vĩ đại, người đã tài trợ cho bệnh viện trường học.)
    • Her actions, helping the poor without seeking fame, proved she was a true philanthrope. (Những hành động giúp đỡ người nghèo không màng danh tiếng của ấy chứng tỏ một người nhân đức thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a practicing philanthrope": một nhà từ thiện thực hành, người không chỉ tư tưởng còn hành động thiết thực.
    • He is not just a donor but a practicing philanthrope, personally involved in every project. (Ông ấy không chỉ một nhà tài trợ còn một nhà từ thiện thực hành, trực tiếp tham gia vào mọi dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Philanthropist (n): nhà từ thiện, người làm việc thiện. (Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa tương tự).
  • Philanthropic (adj): (thuộc về) từ thiện, nhân đức.
    • Her philanthropic efforts changed many lives. (Những nỗ lực từ thiện của ấy đã thay đổi nhiều cuộc đời.)
  • Philanthropy (n): lòng nhân ái, hoạt động từ thiện.
    • He dedicated his life to philanthropy. (Ông ấy cống hiến cuộc đời mình cho hoạt động từ thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Benefactor: ân nhân, người bảo trợ.
  • Humanitarian: nhà nhân đạo.
  • Altruist: người vị tha.
Từ trái nghĩa
  • Miser: kẻ hà tiện, keo kiệt.
  • Egoist: kẻ ích kỷ.
  • Misanthrope: người ghét đời, kẻ ghét người.
danh từ
  1. người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức

Từ gần giống