philanthropy

/fi'lænθrəpi/
danh từ
  1. lòng yêu người, lòng nhân đức
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành động yêu người
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức phúc thiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

philanthropy
A local business owner practices philanthropy by donating books to a children's library.