philologian
/fi'lɔlədʤist/ Cách viết khác : (philologer) /fi'lɔlədʤə/ (philologian) /,filə'lɔdʤi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhà ngữ văn: Một học giả chuyên nghiên cứu về ngữ văn học, bao gồm ngôn ngữ học, văn học, lịch sử và văn hóa, đặc biệt thông qua các văn bản cổ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The ancient manuscript was studied by a renowned philologian. (Văn bản cổ đại được nghiên cứu bởi một nhà ngữ văn nổi tiếng.)
- As a philologian, her work focuses on the linguistic structures of classical texts. (Là một nhà ngữ văn, công việc của cô ấy tập trung vào các cấu trúc ngôn ngữ của các văn bản cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the work of a philologian": công việc của một nhà ngữ văn.
- Deciphering these inscriptions requires the meticulous work of a philologian. (Giải mã những dòng chữ khắc này đòi hỏi công việc tỉ mỉ của một nhà ngữ văn.)
Biến thể và từ gần giống
- Philologist (n): nhà ngữ văn (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
- Philologer (n): nhà ngữ văn (một biến thể cổ hơn, ít dùng).
Từ đồng nghĩa
- Philologist: nhà ngữ văn.
- Linguist: nhà ngôn ngữ học (tập trung hơn vào ngôn ngữ học hiện đại).
- Textual scholar: học giả nghiên cứu văn bản.
danh từ
- nhà ngữ văn