philoprogenitive

/,filəprə'dʤenitiv/
Học thuật
Thân thiện
philoprogenitive

A large philoprogenitive family enjoys a picnic in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh sản nhiều: Mô tả khả năng sinh sản dồi dào, nhiều con cháu.
    • Thích con cái, yêu trẻ con: Chỉ sự yêu mến, quý trọng trẻ em một cách tự nhiên; có tình cảm sâu sắc với con cái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rabbit is a famously philoprogenitive animal. (Thỏ loài vật nổi tiếng khả năng sinh sản nhiều.)
    • Her philoprogenitive nature made her an excellent kindergarten teacher. (Bản tính yêu trẻ con của ấy đã khiến trở thành một giáo viên mẫu giáo xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "philoprogenitive instincts": bản năng yêu thích con cái.

    • His philoprogenitive instincts were evident in how he cared for his nieces and nephews. (Bản năng yêu trẻ con của anh ấy thể hiện qua cách anh chăm sóc các cháu của mình.)
  • "philoprogenitive tendencies": khuynh hướng sinh sản nhiều.

    • The study examined the philoprogenitive tendencies in certain cultural groups. (Nghiên cứu đã xem xét khuynh hướng sinh sản nhiều trong một số nhóm văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Philoprogenitiveness (danh từ): tính sinh sản nhiều; lòng yêu con cái.
    • Her philoprogenitiveness was admired by everyone in the family. (Lòng yêu con cái của được mọi người trong gia đình ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Fecund (adj): màu mỡ, sinh sản nhiều (nghĩa sinh học).
  • Procreative (adj): tính sinh sản.
  • Child-loving (adj): yêu trẻ con.
Từ trái nghĩa
  • Barren (adj): cằn cỗi, không khả năng sinh sản.
  • Childless (adj): không con.
  • Misanthropic (adj): ghét người (có thể bao hàm cả trẻ em).
philoprogenitive

A large philoprogenitive family enjoys a picnic in the park.

tính từ
  1. sinh sản nhiều
  2. thích con cái