phlegmonic

/fleg'mɔnik/ Cách viết khác : (phlegmonous) /'flemənəs/
Học thuật
Thân thiện
phlegmonic

A doctor examines a patient's phlegmonic inflammation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về viêm tấy, tính chất viêm tấy: "phlegmonic" một thuật ngữ y học dùng để mô tả tình trạng viêm cấp tính, lan tỏa mủcác liên kết, đặc biệt các dưới da. Tình trạng này thường gây sưng, nóng, đỏ đau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient was diagnosed with a phlegmonic inflammation of the subcutaneous tissue. (Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm tấy dưới da.)
    • A phlegmonic abscess requires immediate surgical intervention. (Một áp xe dạng viêm tấy đòi hỏi can thiệp phẫu thuật ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phlegmonic process": quá trình viêm tấy.

    • The ultrasound revealed a spreading phlegmonic process in the abdominal wall. (Siêu âm cho thấy một quá trình viêm tấy đang lan rộngthành bụng.)
  • "phlegmonic cellulitis": viêm tế bào dạng viêm tấy.

    • Untreated dental infections can lead to phlegmonic cellulitis in the face and neck. (Nhiễm trùng răng miệng không được điều trị có thể dẫn đến viêm tế bào dạng viêm tấymặt cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phlegmonous (adj): (cách viết khác) viêm tấy.

    • The report described the condition as phlegmonous gastritis. (Báo cáo mô tả tình trạng viêm dạ dày dạng viêm tấy.)
  • Phlegmon (n): chứng viêm tấy.

    • The surgeon drained the phlegmon to relieve pressure. (Bác sĩ phẫu thuật đã dẫn lưuviêm tấy để giảm áp lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Suppurative (adj): mủ, sinh mủ.
  • Purulent (adj): thuộc về mủ.
Lưu ý
  • Từ "phlegmonic" một thuật ngữ chuyên ngành y khoa, chủ yếu được sử dụng trong văn bản y học, báo cáo lâm sàng trao đổi giữa các chuyên gia y tế.
phlegmonic

A doctor examines a patient's phlegmonic inflammation.

tính từ
  1. (y học) viêm tấy