phobique

Học thuật
Thân thiện
phobique

Un phobique évite soigneusement les araignées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) chứng sợ, ám ảnh sợ hãi: Mô tả một cái gì đó liên quan đến chứng ám ảnh sợ hãi (phobie) hoặc đặc điểm của .
    • Mắc chứng sợ hãi: Dùng để mô tả một người nỗi sợ hãi mãnh liệt, thường xuyên đối với một đối tượng, hoạt động hoặc tình huống cụ thể.
  2. Danh từ:

    • Người mắc chứng sợ hãi: Chỉ một người bị ảnh hưởng bởi một nỗi ám ảnh sợ hãi cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a une réaction phobique envers les araignées. (Anh ấy phản ứng sợ hãi đối với nhện.)
    • Un trouble phobique peut être très handicapant. (Một rối loạn ám ảnh sợ hãi có thể gây tàn tật rất nhiều.)
  • Danh từ:

    • C'est une phobique des ascenseurs, elle prend toujours l'escalier. ( ấyngười sợ thang máy, ấy luôn đi cầu thang bộ.)
    • Un phobique social évite les situations de groupe. (Một người mắc chứng sợ xã hội tránh các tình huống tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Angoisse phobique": Sự lo âu mang tính ám ảnh sợ hãi, thường xuất hiện khi đối mặt với đối tượng gây sợ.

    • L'angoisse phobique peut provoquer des crises de panique. (Sự lo âu ám ảnh có thể gây ra các cơn hoảng loạn.)
  • "Éviter de manière phobique": Tránhmột cách hệ thống cực đoan do nỗi sợ hãi.

    • Il évite de manière phobique tout contact avec les chiens. (Anh ấy tránhmọi tiếp xúc với chó một cách cực đoan.)
Biến thể từ liên quan
  • Phobie (danh từ): Chứng sợ hãi, ám ảnh sợ hãi.

    • L'agoraphobie est une phobie des espaces publics. (Chứng sợ khoảng trốngnỗi sợ các không gian công cộng.)
  • Phobogène (tính từ): khả năng gây ra hoặc kích hoạt nỗi sợ hãi.

    • Une situation phobogène. (Một tình huống có thể gây sợ hãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Anxieux/Anxieuse (tính từ): Lo âu, bồn chồn (nhấn mạnh đến trạng thái lo lắng nói chung, có thể không đặc hiệu như "phobique").
  • Peur maladive (cụm danh từ): Nỗi sợ bệnh hoạn (cách diễn đạt mô tả tương tự).
Các cụm từ liên quan
  • Être phobique de (quelque chose) : Mắc chứng sợ (cái gì đó).

    • Elle est phobique des avions. ( ấy mắc chứng sợ máy bay.)
  • Devenir phobique : Trở nên sợ hãi (một cách ám ảnh).

    • Après cet accident, il est devenu phobique de la conduite. (Sau vụ tai nạn đó, anh ấy trở nên ám ảnh sợ hãi việc lái xe.)
phobique

Un phobique évite soigneusement les araignées.

tính từ
  1. xem phobie
danh từ
  1. người bị chứng sợ