phonebook
Định nghĩa
Danh từ: Danh bạ điện thoại. "Phonebook" là một cuốn sách hoặc danh sách chứa tên và số điện thoại của các thuê bao, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái để dễ tra cứu.
Ví dụ sử dụng
- (Tôi đã tra số điện thoại của anh ấy trong danh bạ điện thoại.)
- (Danh bạ điện thoại có màu vàng cho danh sách doanh nghiệp và màu trắng cho danh sách hộ gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be in the phonebook": có tên trong danh bạ điện thoại.
- She is not in the phonebook because she has an unlisted number. (Cô ấy không có trong danh bạ điện thoại vì cô ấy có số điện thoại không được công khai.)
"to consult the phonebook": tra cứu danh bạ điện thoại.
- Before the internet, people had to consult the phonebook to find a plumber. (Trước thời Internet, mọi người phải tra cứu danh bạ điện thoại để tìm thợ sửa ống nước.)
Biến thể và từ gần giống
Phone book (danh từ, cách viết khác): cùng nghĩa với "phonebook".
- I found the restaurant's number in the phone book. (Tôi đã tìm thấy số của nhà hàng trong danh bạ điện thoại.)
Directory (danh từ): danh bạ, sổ tra cứu (có thể bao gồm nhiều loại thông tin khác ngoài số điện thoại).
- The online directory lists all employees and their extensions. (Danh bạ trực tuyến liệt kê tất cả nhân viên và số máy lẻ của họ.)
Từ đồng nghĩa
- Telephone directory: danh bạ điện thoại (cách nói trang trọng hơn).
- Call directory: danh bạ cuộc gọi (ít dùng, thường chỉ danh sách số điện thoại trong điện thoại di động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Look up in the phonebook: tra cứu trong danh bạ điện thoại.
- I need to look up the dentist's number in the phonebook. (Tôi cần tra số của nha sĩ trong danh bạ điện thoại.)
Thành ngữ liên quan
- Not in the phonebook: không có trong danh bạ (thường dùng để nói về số điện thoại bí mật hoặc người không muốn bị liên lạc).
- He keeps his private number not in the phonebook to avoid telemarketers. (Anh ấy giữ số điện thoại riêng không có trong danh bạ để tránh những người tiếp thị qua điện thoại.)