phonemics
/fou'ni:miks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều dùng như số ít):
- Âm vị học: Một nhánh của ngôn ngữ học nghiên cứu hệ thống âm thanh của một ngôn ngữ cụ thể, bao gồm việc phân tích và phân loại các âm vị (phoneme) của ngôn ngữ đó. Nó tập trung vào các đơn vị âm thanh có chức năng phân biệt nghĩa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phonemics is crucial for understanding the sound patterns of a language. (Âm vị học rất quan trọng để hiểu các mẫu âm thanh của một ngôn ngữ.)
- Her research in phonemics focuses on the vowel systems of Southeast Asian languages. (Nghiên cứu của cô ấy về âm vị học tập trung vào hệ thống nguyên âm của các ngôn ngữ Đông Nam Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Contrastive phonemics": Âm vị học đối chiếu, so sánh hệ thống âm vị của hai hay nhiều ngôn ngữ.
- Contrastive phonemics helps identify potential pronunciation difficulties for language learners. (Âm vị học đối chiếu giúp xác định những khó khăn tiềm ẩn về phát âm cho người học ngôn ngữ.)
Biến thể và từ gần giống
Phoneme (n): Âm vị, đơn vị âm thanh nhỏ nhất có thể phân biệt nghĩa trong một ngôn ngữ.
- The sounds /p/ and /b/ are distinct phonemes in English. (Âm /p/ và /b/ là những âm vị riêng biệt trong tiếng Anh.)
Phonetic (adj): Thuộc về ngữ âm học (nghiên cứu âm thanh vật lý của lời nói).
- Phonology (n): Ngữ âm học, một thuật ngữ rộng hơn thường bao gồm cả phonemics và các nghiên cứu về âm thanh khác.
Từ đồng nghĩa
- Phonological analysis: Phân tích ngữ âm học (trong ngữ cảnh chung).
- Phoneme analysis: Phân tích âm vị.
Lưu ý
- Phonemics thường được dùng như một danh từ số ít, mặc dù có hình thức số nhiều "-s". Ví dụ: "Phonemics is a subfield of linguistics."
- Trong một số phân loại, phonemics được xem là một phần của phonology (ngữ âm học), tập trung đặc biệt vào việc xác định và phân loại các âm vị của một ngôn ngữ cụ thể.
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) âm vị học