phonemics

/fou'ni:miks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) âm vị học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "phonemics"

phonemics
A linguist uses phonemics to analyze the sound patterns of a language.