phoneticist

/,founi'tiʃn/ Cách viết khác : (phoneticist) /fou'netisist/
Học thuật
Thân thiện
phoneticist

A phoneticist carefully listens to a speaker's pronunciation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà ngữ âm học: Một chuyên gia nghiên cứu về ngữ âm học, tức là khoa học nghiên cứu các âm thanh của lời nói, bao gồm cách chúng được tạo ra, truyền đi nhận thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The phoneticist analyzed the subtle differences in vowel pronunciation across regional dialects. (Nhà ngữ âm học đã phân tích những khác biệt tinh tế trong cách phát âm nguyên âm giữa các phương ngữ vùng miền.)
    • As a phoneticist, her work involves transcribing speech sounds using the International Phonetic Alphabet. ( một nhà ngữ âm học, công việc của ấy liên quan đến việc phiên âm các âm lời nói bằng Bảng chữ cái Ngữ âm Quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The phoneticist's approach": Cách tiếp cận của nhà ngữ âm học.
    • The phoneticist's approach to language teaching emphasizes accurate sound production. (Cách tiếp cận của nhà ngữ âm học đối với việc dạy ngôn ngữ nhấn mạnh vào việc tạo ra âm thanh chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Phonetician (n): Nhà ngữ âm học (cách viết khác, cùng nghĩa với "phoneticist").
  • Phonetics (n): Ngữ âm học (ngành khoa học một phoneticist nghiên cứu).
  • Phonetic (adj): Thuộc về ngữ âm, ngữ âm học.
    • Phonetic transcription (Phiên âm ngữ âm).
Từ đồng nghĩa
  • Speech scientist: Nhà khoa học về lời nói (một thuật ngữ rộng hơn có thể bao gồm nhà ngữ âm học).
phoneticist

A phoneticist carefully listens to a speaker's pronunciation.

danh từ
  1. nhà ngữ âm học