phonographic

/,founə'græfik/
Học thuật
Thân thiện
phonographic

A phonographic record spins on a vintage turntable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về máy hát: Liên quan đến việc ghi hoặc tái tạo âm thanh bằng máy móc, đặc biệt máy hát đĩa.
    • Thuộc về thuật tốc ký Pit-man: Liên quan đến hệ thống tốc ký sử dụng các ký hiệu ngữ âm, trong đó mỗi ký hiệu đại diện cho một âm thanh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The phonographic industry changed how people listened to music. (Ngành công nghiệp máy hát đã thay đổi cách mọi người nghe nhạc.)
    • He learned the phonographic system of shorthand to take notes faster. (Anh ấy đã học hệ thống tốc ký ngữ âm để ghi chú nhanh hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phonographic recording": bản ghi âm bằng máy hát.

    • Early phonographic recordings had a lot of surface noise. (Các bản ghi âm bằng máy hát thời kỳ đầu nhiều tiếng ồn bề mặt.)
  • "Phonographic principle": nguyên ghi âm.

    • The phonographic principle involves converting sound waves into physical grooves. (Nguyên ghi âm liên quan đến việc chuyển đổi sóng âm thành các rãnh vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Phonograph (danh từ): máy hát đĩa.

    • Thomas Edison invented the phonograph. (Thomas Edison đã phát minh ra máy hát đĩa.)
  • Phonography (danh từ): thuật tốc ký ngữ âm; phương pháp ghi âm.

    • Phonography was an essential skill for secretaries in the past. (Tốc ký ngữ âm một kỹ năng thiết yếu của thư ký trong quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Recording-related (adj): liên quan đến ghi âm.
  • Shorthand (n): tốc ký (nghĩa chung, không chỉ riêng hệ thống Pit-man).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "phonographic").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phonographic").

phonographic

A phonographic record spins on a vintage turntable.

tính từ
  1. (thuộc) máy hát
  2. (thuộc) thuật tốc ký của Pit-man