phosphinic

/fɔs'finik/
Học thuật
Thân thiện
phosphinic

A chemist carefully handles a bottle of phosphinic acid in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Hóa học):
    • Thuộc về axit photphinic: Mô tả các hợp chất chứa nhóm chức -PH(=O)OH hoặc liên quan đến axit photphinic.
    • tính chất của axit photphinic: Chỉ các đặc tính hóa học đặc trưng của loại axit này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chemist synthesized a new phosphinic compound. (Nhà hóa học đã tổng hợp một hợp chất photphinic mới.)
    • Phosphinic acids are often used as ligands in catalysis. (Các axit photphinic thường được sử dụng làm phối tử trong xúc tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phosphinic derivative": dẫn xuất photphinic.
    • This reaction yields a useful phosphinic derivative. (Phản ứng này tạo ra một dẫn xuất photphinic hữu ích.)
  • "Phosphinic group": nhóm photphinic.
    • The molecule contains a reactive phosphinic group. (Phân tử chứa một nhóm photphinic phản ứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phosphinate (danh từ): photphinat (muối hoặc este của axit photphinic).
    • Sodium phosphinate is a common reducing agent. (Natri photphinat một chất khử phổ biến.)
  • Phosphine (danh từ): photphin (một hợp chất của photpho hydro, PH₃).
  • Phosphonic (tính từ): photphonic (liên quan đến axit photphonic).
Từ đồng nghĩa
  • Phosphonous (tính từ, trong một số ngữ cảnh ): liên quan đến axit photphinơ (một tên gọi khác cho axit photphinic).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho tính từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

phosphinic

A chemist carefully handles a bottle of phosphinic acid in the laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) photphinic
    • phosphinic acid
      axit photphinic