phosphor-bronze

/'fɔsfɔ:brɔnz/
Học thuật
Thân thiện
phosphor-bronze

Phosphor-bronze is used to make durable springs and bearings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồng thiếc photpho: "phosphor-bronze" một hợp kim của đồng, thiếc một lượng nhỏ photpho. Hợp kim này đặc tính chống mài mòn, đàn hồi tốt chống ăn mòn, thường được sử dụng trong các bộ phận máy móc, lò xo, vòng bi các ứng dụng kỹ thuật khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The springs in this device are made of phosphor-bronze for durability. (Các lò xo trong thiết bị này được làm từ đồng thiếc photpho để tăng độ bền.)
    • Phosphor-bronze is commonly used in electrical connectors. (Đồng thiếc photpho thường được sử dụng trong các đầu nối điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phosphor-bronze alloy": hợp kim đồng thiếc photpho.
    • This component requires a high-quality phosphor-bronze alloy. (Bộ phận này yêu cầu một hợp kim đồng thiếc photpho chất lượng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Bronze (n): đồng thiếc (hợp kim cơ bản của đồng thiếc, không photpho).
  • Phosphor copper (n): đồng photpho (hợp kim của đồng photpho, thường dùng làm chất khử oxy hoặc tạo hợp kim).
Từ đồng nghĩa
  • Tin bronze with phosphorus: đồng thiếc photpho (cách mô tả kỹ thuật).
phosphor-bronze

Phosphor-bronze is used to make durable springs and bearings.

danh từ
  1. đồng thiếc photpho