photo-engraving
/,foutouin'greiviɳ/
Học thuậtThân thiện
A skilled artisan carefully etches a detailed image onto a zinc plate for photo-engraving.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thuật khắc trên bản kẽm: Một kỹ thuật in ấn trong đó hình ảnh được chụp bằng phương pháp nhiếp ảnh sau đó được khắc lên một bản kim loại (thường là kẽm) để tạo ra bản in.
- Ảnh bản kẽm: Bản thân tấm kim loại (thường là kẽm) đã được khắc hình ảnh thông qua quy trình này, dùng để in ấn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The magazine illustration was produced using photo-engraving. (Hình minh họa trên tạp chí được tạo ra bằng kỹ thuật khắc ảnh trên bản kẽm.)
- He examined the fine details on the photo-engraving under a magnifying glass. (Anh ấy kiểm tra các chi tiết tinh xảo trên bản kẽm khắc ảnh dưới kính lúp.)
- Photo-engraving was a common printing technique before the digital age. (Khắc ảnh trên bản kẽm là một kỹ thuật in ấn phổ biến trước thời đại kỹ thuật số.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Process of photo-engraving": Quy trình khắc ảnh trên bản kẽm.
- The process of photo-engraving involves transferring a photographic image onto a metal plate. (Quy trình khắc ảnh trên bản kẽm bao gồm việc chuyển hình ảnh chụp lên một bản kim loại.)
Biến thể và từ gần giống
- Photoengrave (động từ): Khắc ảnh lên bản kim loại.
- They will photoengrave the design onto a zinc plate. (Họ sẽ khắc ảnh thiết kế đó lên một bản kẽm.)
- Photoengraver (danh từ): Thợ khắc ảnh trên bản kim loại; máy khắc ảnh.
- The photoengraver carefully prepared the plate for printing. (Người thợ khắc ảnh cẩn thận chuẩn bị bản in.)
Từ đồng nghĩa
- Photogravure: Thuật khắc ảnh, một kỹ thuật in ấn tương tự.
- Halftone engraving: Khắc bản tram, một kỹ thuật in ảnh sử dụng các chấm nhỏ.
A skilled artisan carefully etches a detailed image onto a zinc plate for photo-engraving.
danh từ
- thuật khắc trên bản kẽm
- ảnh bản kẽm