photocell

/'foutəsel/
Học thuật
Thân thiện
photocell

A photocell automatically turns on the streetlight at dusk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tế bào quang điện: Một thiết bị điện tử khả năng phát hiện đo cường độ ánh sáng hoặc các bức xạ khác bằng cách biến đổi năng lượng ánh sáng thành tín hiệu điện. hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The automatic door opens because a photocell detects your presence. (Cửa tự động mở ra một tế bào quang điện phát hiện sự có mặt của bạn.)
    • A photocell in the camera measures the light to set the correct exposure. (Một tế bào quang điện trong máy ảnh đo ánh sáng để thiết lập độ phơi sáng chính xác.)
    • The streetlights turn on at dusk thanks to a photocell sensor. (Đèn đường bật lên khi trời tối nhờ một cảm biến tế bào quang điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật: Thuật ngữ "photocell" thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tự động hóa, đo lường, an ninh để chỉ các cảm biến quang học.
    • The security system uses an array of photocells to create an invisible beam. (Hệ thống an ninh sử dụng một mảng các tế bào quang điện để tạo ra một chùm tia vô hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Photoelectric cell (n): Tế bào quang điện (tên đầy đủ, đồng nghĩa với photocell).
  • Light-dependent resistor (LDR) (n): Điện trở quang, một loại photocell phổ biến điện trở thay đổi theo cường độ ánh sáng.
  • Photodetector (n): Thiết bị quang, một thuật ngữ rộng hơn bao gồm photocell.
Từ đồng nghĩa
  • Photoelectric cell: Tế bào quang điện.
  • Light sensor: Cảm biến ánh sáng (một cách gọi chung dựa trên chức năng).
photocell

A photocell automatically turns on the streetlight at dusk.

danh từ
  1. (như) photo-electric cell ((xem) photo-electric)

Từ đồng nghĩa