photochimie

Học thuật
Thân thiện
photochimie

La photochimie étudie la réaction des molécules à la lumière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quang hóa học: Môn khoa học nghiên cứu các phản ứng hóa học do ánh sáng (thườngánh sáng cực tím hoặc khả kiến) gây ra hoặc xúc tác. nằmgiao điểm giữa quang học hóa học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La photochimie est une discipline fascinante. (Quang hóa họcmột ngành khoa học hấp dẫn.)
    • Les réactions de photochimie sont fondamentales pour la photosynthèse. (Các phản ứng quang hóa họcnền tảng cho quá trình quang hợp.)
    • Il étudie les principes de la photochimie. (Anh ấy nghiên cứu các nguyêncủa quang hóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réaction de photochimie": phản ứng quang hóa.

    • La formation d'ozone dans l'atmosphère est le résultat d'une réaction de photochimie. (Sự hình thành ozone trong khí quyểnkết quả của một phản ứng quang hóa.)
  • "Procédé photochimique": quy trình/quá trình quang hóa.

    • Le développement des films photographiques traditionnels est un procédé photochimique. (Việc tráng phim chụp ảnh truyền thốngmột quy trình quang hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Photochimique (adj): (thuộc về) quang hóa.

    • Phénomène photochimique (hiện tượng quang hóa).
  • Photochimiste (n): nhà quang hóa học.

    • Un photochimiste étudie l'action de la lumière sur les molécules. (Một nhà quang hóa học nghiên cứu tác động của ánh sáng lên các phân tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Chimie photophysique: hóa học quang vật lý (một lĩnh vực liên quan chặt chẽ, nghiên cứu cả các hiệu ứng vật hóa học của ánh sáng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này)

photochimie

La photochimie étudie la réaction des molécules à la lumière.

danh từ giống cái
  1. quang hóa học

Từ có nhắc đến "photochimie"