photocopie

Học thuật
Thân thiện
photocopie

Une employée fait une photocopie d'un document important.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự sao chụp: Hành động tạo ra một bản sao của một tài liệu giấy bằng máy photocopy.
    • Bản sao chụp, ảnh sao: Bản sao của một tài liệu được tạo ra từ máy photocopy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Je vais faire une photocopie de ce document. (Tôi sẽ đi sao chụp tài liệu này.)
    • Tu as besoin de la photocopie ou de l'original ? (Bạn cần bản sao chụp hay bản gốc?)
    • La photocopie de ton passeport est trop pâle. (Bản sao chụp hộ chiếu của bạn quá mờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire une photocopie": thực hiện việc sao chụp, đi photocopy.

    • Je dois faire une photocopie de ma carte d'identité. (Tôi phải đi sao chụp thẻ căn cước của mình.)
  • "Être une pâle photocopie de...": (nghĩa bóng) là một bản sao kém chất lượng, không đạt được chất lượng của nguyên mẫu.

    • Ce film n'est qu'une pâle photocopie du roman original. (Bộ phim này chỉmột bản sao nhạt nhòa của cuốn tiểu thuyết gốc.)
Biến thể từ liên quan
  • Photocopier (động từ): sao chụp, photocopy.

    • N'oublie pas de photocopier le contrat. (Đừng quên sao chụp hợp đồng.)
  • Photocopieur (danh từ giống đực): máy photocopy, máy sao chụp.

    • Le photocopieur est en panne. (Máy photocopy bị hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Copie (danh từ giống cái): bản sao, bản copy (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ bằng máy photocopy).
  • Reproduction (danh từ giống cái): bản sao, sự sao chép.
Cụm từ liên quan
  • Photocopie couleur: bản sao chụp màu.

    • Les photocopies couleur sont plus chères. (Bản sao chụp màu đắt hơn.)
  • Photocopie recto-verso: bản sao chụp hai mặt.

    • Pour économiser le papier, faites des photocopies recto-verso. (Để tiết kiệm giấy, hãy sao chụp hai mặt.)
photocopie

Une employée fait une photocopie d'un document important.

danh từ giống cái
  1. sự sao chụp
  2. bản sao chụp, ảnh sao

Từ gần giống

Từ chứa "photocopie"

Từ có nhắc đến "photocopie"