photonique

Học thuật
Thân thiện
photonique

La recherche photonique permet de transmettre des données à très grande vitesse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về quang tử, liên quan đến quang tử: "photonique" là tính từ mô tả những liên quan đến photon (lượng tử ánh sáng) hoặc công nghệ sử dụng photon.
    • Thuộc về quang tử học: "photonique" cũng dùng để chỉ những ứng dụng, thiết bị, hoặc lĩnh vực nghiên cứu dựa trên khoa học về photon.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les puces photoniques sont très rapides. (Các chip quang tử rất nhanh.)
    • C'est une technologie photonique de pointe. (Đómột công nghệ quang tử tiên tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "circuit photonique": mạch quang tử.

    • Les circuits photoniques pourraient remplacer les circuits électroniques. (Các mạch quang tử có thể thay thế các mạch điện tử.)
  • "fibre photonique": sợi quang tử (thường dùng để chỉ sợi quang học trong viễn thông).

    • Les données sont transmises par fibre photonique. (Dữ liệu được truyền qua sợi quang tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Photon (danh từ): quang tử, lượng tử ánh sáng.

    • Un photon est une particule de lumière. (Một quang tửmột hạt ánh sáng.)
  • Photoniquement (trạng từ): một cách liên quan đến quang tử.

    • Le signal est traité photoniquement. (Tín hiệu được xửbằng phương pháp quang tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Optique (tính từ): thuộc về quang học (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạncấp độ photon).
  • Lumineux (tính từ): thuộc về ánh sáng (nghĩa tổng quát hơn).
photonique

La recherche photonique permet de transmettre des données à très grande vitesse.

tính từ
  1. xem photon