photophore

danh từ giống đực
  1. đèn măng sông xách tay
  2. đèn rọi (như) ở thợ mỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "photophore"

photophore
Un photophore éclaire le chemin dans une grotte sombre.