phototype

/'foutətaip/
Học thuật
Thân thiện
phototype

A printer examines a phototype plate under bright light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản kẽm để chụp: Trong ngành in ấn, "phototype" một bản kẽm được sử dụng làm bản gốc để chụp tạo ra các bản in khác.
    • Bản in chụp: "phototype" cũng có thể chỉ chính bản in được tạo ra từ quá trình chụp lại bản kẽm đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The printer prepared the phototype for the new book. (Người thợ in đã chuẩn bị bản kẽm để chụp cho cuốn sách mới.)
    • This phototype is very clear and can be used for mass production. (Bản in chụp này rất rõ ràng có thể dùng để sản xuất hàng loạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Create a phototype": tạo ra một bản kẽm để chụp hoặc một bản in chụp.
    • The first step is to create a precise phototype. (Bước đầu tiên tạo ra một bản kẽn chụp chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Phototypy (n): kỹ thuật in chụp, phương pháp in sử dụng bản kẽn chụp.
    • Phototypy was a common printing method in the past. (Kỹ thuật in chụp một phương pháp in phổ biến trong quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Printing plate: bản in, khuôn in.
  • Zincograph: bản kẽn (một loại bản in làm bằng kẽm).
phototype

A printer examines a phototype plate under bright light.

danh từ
  1. (ngành in) bản kẽm để chụp
  2. bản in chụp

Từ gần giống