phyllophagous

/fi'lɔfəgəs/
Học thuật
Thân thiện
phyllophagous

A caterpillar is a phyllophagous insect.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn : "phyllophagous" một thuật ngữ sinh học dùng để mô tả động vật chế độ ăn chủ yếu cây. Từ này thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, động vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Koalas are phyllophagous animals, feeding almost exclusively on eucalyptus leaves. (Gấu túi loài động vật ăn , chúng hầu như chỉ ăn bạch đàn.)
    • The caterpillar in our garden is phyllophagous; it has consumed most of the plant's leaves. (Con sâu bướm trong vườn chúng tôi loài ăn ; đã ăn hầu hết của cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ khoa học: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu học thuật, nghiên cứu về sinh thái học, côn trùng học hoặc động vật học để phân loại chính xác tập tính ăn uống.
    • The study focused on the digestive systems of various phyllophagous insects. (Nghiên cứu tập trung vào hệ tiêu hóa của các loài côn trùng ăn khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Phyllophage (danh từ): sinh vật ăn .

    • Many caterpillars are phyllophages. (Nhiều loài sâu bướm sinh vật ăn .)
  • Folivorous (tính từ): đồng nghĩa với "phyllophagous", cũng có nghĩa ăn .

    • Folivorous primates spend much of their day foraging for leaves. (Các loài linh trưởng ăn dành nhiều thời gian trong ngày để kiếm ăn cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Leaf-eating: ăn (cách diễn đạt thông thường, không mang tính học thuật cao).
  • Folivorous: ăn (thuật ngữ khoa học, thường dùng thay thế được).
Từ trái nghĩa
  • Carnivorous: ăn thịt.
  • Frugivorous: ăn quả.
  • Nectarivorous: ăn mật hoa.
phyllophagous

A caterpillar is a phyllophagous insect.

tính từ
  1. (động vật học) ăn (động vật)