phyllopod

/'filəpɔd/
Học thuật
Thân thiện
phyllopod

A phyllopod swims gracefully in a freshwater pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):

    • Loài chân : Một loài động vật giáp xác thuộc phân lớp Phyllopoda, các phần phụ dạng dùng để bơi lọc thức ăn, dụ như bọ chét nước (water flea).
  2. Tính từ (Động vật học):

    • chân : Mô tả đặc điểm của các động vật phần phụ (chân) dẹt dạng như những chiếc .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Daphnia is a common phyllopod found in freshwater ponds. (Daphnia một loài chân phổ biến được tìm thấy trong các ao nước ngọt.)
    • The study focused on the reproductive cycle of the phyllopod. (Nghiên cứu tập trung vào chu kỳ sinh sản của loài chân .)
  • Tính từ:

    • The phyllopod appendages are efficient for filter-feeding. (Các phần phụ dạng chân rất hiệu quả cho việc lọc thức ăn.)
    • We observed a phyllopod crustacean under the microscope. (Chúng tôi quan sát một loài giáp xác chân dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Thuật ngữ "phyllopod" thường được dùng trong ngữ cảnh phân loại khoa học để chỉ các sinh vật thuộc nhóm cổ nhất của lớp Giáp xác (Crustacea) đặc điểm nguyên thủy này.
    • The order Anostraca includes various phyllopod species. (Bộ Anostraca bao gồm nhiều loài chân khác nhau.)
Biến thể từ liên quan
  • Phyllopoda (Danh từ, số nhiều): Tên phân lớp trong phân loại khoa học bao gồm các động vật chân .

    • Phyllopoda is a subclass of crustaceans. (Phyllopoda một phân lớp của động vật giáp xác.)
  • Phyllopodous (Tính từ): Có nghĩa tương tự "phyllopod" (tính từ), mô tả đặc điểm chân dạng .

    • The phyllopodous limbs are a key identifying feature. (Các chi dạng chân một đặc điểm nhận dạng chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Branchiopod (Danh từ/Tính từ): Chân mang. Đây thường từ đồng nghĩa chính xác hơn trong phân loại học hiện đại, nhóm Phyllopoda thường được gộp vào lớp Branchiopoda.
    • Many phyllopods are also called branchiopods. (Nhiều loài chân cũng được gọi là chân mang.)
phyllopod

A phyllopod swims gracefully in a freshwater pond.

tính từ
  1. (động vật học) chân
danh từ
  1. (động vật học) loài chân