physalie

Học thuật
Thân thiện
physalie

La physalie flotte à la surface de l'eau bleue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sứa ống ngứa: Một loài sinh vật biển thuộc lớp Sứa, hình dạng giống một cái bong bóng dài với các xúc tu chứa chất độc gây ngứa đau rát khi chạm vào. Đây không phảimột con sứa đơn lẻ một tập hợp sinh vật cộng sinh (một siphonophore).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il faut éviter la physalie sur la plage. (Cần phải tránh con sứa ống ngứa trên bãi biển.)
    • La piqûre de la physalie est très douloureuse. (Vết chích của sứa ống ngứa rất đau đớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être piqué par une physalie": bị sứa ống ngứa chích.
    • Plusieurs baigneurs ont été piqués par des physalies. (Nhiều người tắm biển đã bị sứa ống ngứa chích.)
Biến thể từ gần giống
  • Méduse (n.f): Sứa (nói chung cho các loài sứa thông thường).
  • Siphonophore (n.m): Siphonophore - tên gọi khoa học của nhóm sinh vật physalie thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Galère portugaise: Tên gọi thông thường khác của physalie trong tiếng Pháp (nghĩa đen: "Chiến thuyền Bồ Đào Nha").
physalie

La physalie flotte à la surface de l'eau bleue.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) sứa ống ngứa