physicien

Học thuật
Thân thiện
physicien

Un physicien explique un schéma de particules sur un tableau blanc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà vậthọc: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về vật lý, tức là khoa học nghiên cứu về vật chất, năng lượng sự tương tác giữa chúng.
    • Người làm nghề vật: Người chuyên môn thường hành nghề trong lĩnh vực vật lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Marie Curie était un physicien célèbre. (Marie Curiemột nhà vậthọc nổi tiếng.)
    • Le physicien a expliqué les lois de la gravité. (Nhà vậthọc đã giải thích các định luật về trọng lực.)
    • Elle veut devenir physicien pour étudier l'univers. ( ấy muốn trở thành nhà vậthọc để nghiên cứu vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Physicien théoricien": nhà vật lý lý thuyết.

    • Einstein était un physicien théoricien génial. (Einstein là một nhà vật lý lý thuyết thiên tài.)
  • "Physicien expérimentateur": nhà vậtthực nghiệm.

    • Ce physicien expérimentateur a réalisé une découverte majeure en laboratoire. (Nhà vậtthực nghiệm này đã thực hiện một khám phá quan trọng trong phòng thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Physique (n.f): môn vật lý; (adj): thuộc về thể chất, vật lý.

    • La physique quantique est complexe. (Vậtlượng tử rất phức tạp.)
    • L'exercice est bon pour la santé physique. (Tập thể dục tốt cho sức khỏe thể chất.)
  • Physicienne (n.f): hình thức giống cái của "physicien".

    • Elle est une physicienne renommée. ( ấymột nữ nhà vậthọc danh tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Scientifique (n): nhà khoa học (nghĩa rộng hơn).
  • Chercheur en physique (n): nhà nghiên cứu vật lý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến trực tiếp với danh từ "physicien")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "physicien")

physicien

Un physicien explique un schéma de particules sur un tableau blanc.

danh từ
  1. nhà vậthọc

Từ chứa "physicien"

Từ có nhắc đến "physicien"