physiocrat

/'fiziəkræt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo phái trọng nông: Một thành viên của một trường phái tư tưởng kinh tế chính trịPháp vào thế kỷ 18, tin rằng sự giàu có của các quốc gia chỉ bắt nguồn từ giá trị của nông nghiệp hoặc sản xuất đất đai, rằng các chính sách của chính phủ nên ưu tiên phát triển nông nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quesnay was a leading physiocrat who developed the first circular flow model of the economy. (Quesnay một người theo phái trọng nông hàng đầu, người đã phát triển mô hình dòng chảy tuần hoàn đầu tiên của nền kinh tế.)
    • The physiocrats argued that land is the only source of real wealth. (Các người theo phái trọng nông lập luận rằng đất đai nguồn gốc duy nhất của sự giàu có thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The ideas of the physiocrats": Tư tưởng của những người theo phái trọng nông.
    • The ideas of the physiocrats influenced later economic thinkers like Adam Smith. (Tư tưởng của những người theo phái trọng nông đã ảnh hưởng đến các nhà tư tưởng kinh tế sau này như Adam Smith.)
Biến thể từ gần giống
  • Physiocracy (n): Chủ nghĩa trọng nông, học thuyết kinh tế của những người theo phái trọng nông.
    • Physiocracy emphasized natural law and agricultural productivity. (Chủ nghĩa trọng nông nhấn mạnh luật tự nhiên năng suất nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Agrarian theorist: Nhà lý thuyết trọng nông (cụm từ mô tả chung, không phải tên riêng của trường phái).
  • Agriculturalist (trong ngữ cảnh kinh tế học): Người đề cao nông nghiệp.
Thành ngữ liên quan
  • "Laissez-faire, laissez-passer": (Để mặc, để cho qua) - Một khẩu hiệu gắn liền với các nhà trọng nông, ủng hộ thương mại tự do can thiệp tối thiểu của chính phủ vào nền kinh tế.
    • The physiocrats are often associated with the phrase "laissez-faire, laissez-passer". (Những người theo phái trọng nông thường được liên hệ với cụm từ "laissez-faire, laissez-passer".)
danh từ
  1. (chính trị) người theo phái trọng nông (một môn phái chính trịPháp (thế kỷ) 18)