physiographer

/,fizi'ɔgrəfə/
Học thuật
Thân thiện
physiographer

A physiographer studies the physical features of a river valley.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà địa văn học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về địa văn học (physiography), tức là mô tả giải thích các đặc điểm tự nhiên của bề mặt Trái Đất, như núi, sông, thung lũng, đồng bằng các quá trình hình thành chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The physiographer studied how the river carved the canyon over millions of years. (Nhà địa văn học đã nghiên cứu cách con sông tạo ra hẻm núi trong hàng triệu năm.)
    • A team of physiographers mapped the coastal features of the region. (Một nhóm các nhà địa văn học đã lập bản đồ các đặc điểm ven biển của khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, nghiên cứu khoa học Trái Đất các báo cáo về địa tự nhiên.
  • Công việc của một physiographer thường liên quan chặt chẽ đến các lĩnh vực như địa mạo học, địa chất học địa vật .
Biến thể từ gần giống
  • Physiography (n): Địa văn học, môn khoa học nghiên cứu về các đặc điểm quá trình tự nhiên của bề mặt Trái Đất.
  • Physiographic (adj): (Thuộc về) địa văn học.
    • A physiographic map shows landforms. (Bản đồ địa văn thể hiện các dạng địa hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Geomorphologist: Nhà địa mạo học (từ đồng nghĩa gần nhất, địa văn học thường được coi đồng nghĩa với địa mạo học trong cách sử dụng hiện đại).
  • Physical geographer: Nhà địa tự nhiên.
physiographer

A physiographer studies the physical features of a river valley.

danh từ
  1. nhà địa văn học